Đào tạo TCCN
14.04.2011
Chương trình đào tạo ngành nghiệp vụ nhà hàng
SỞ GD&ĐT TP.ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG TC KT-KT MIỀN TRUNG

 
CỘNG HÒA XẪ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

 
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO GIÁO DỤC TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP
(Hệ đào tạo chính quy)

1.    Ngành đào tạo: Ngiệp vụ nhà hàng
2.    Mã ngành: 22 - 06 - 08
3.    Thời gian đào tạo: 24 tháng.
4.    Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp PTTH hoặc tương đương.
5.    Giới thiệu chương trình:
 
­Chương trình được đào tạo trong thời gian 2 năm, bao gồm phần học lý thuyết và thực hành. Khi học xong chương trình người học có khả năng đảm nhận công việc quản lý và phục vụ nhà hàng của các khách sạn, các công ty dịch vụ, du lịch…

­Nội dung cốt lõi của chương trình: Trang bị các kiến thức của các môn chung theo chương trình quy định của Bộ GD&ĐT, trang bị các kiến thức cơ bản về Tổng quan du lịch, tâm lý khách du lịch, kỹ năng giao tiếp, marketing du lịch, thương phẩm hàng thực phẩm, sinh lý dinh dưỡng, phương pháp xây dựng thực đơn, văn hoá ẩm thực … Đồng thời học sinh cũng được trang bị kiến thức về nghiệp vụ lễ tân, nghiệp vụ phục vụ bàn, bar, trang bị các kiến thức về kế toán, kinh tế khách sạn, Anh văn phục vụ cho nghiệp vụ Nhà hàng …

­Với những kiến thức được trang bị, sau khi kết thúc khoá học người học sẽ có được một khối lượng kiến thức cơ bản và kỹ năng nghiệp vụ về Nhà hàng, khách sạn, có kiến thức về quản lý và kinh doanh nhà hàng, người học có thể học liên thông lên cao đẳng, đại học cùng chuyên ngành.

6.    Mục tiêu đào tạo:

Chương trình Nghiệp vụ nhà hàng nhằm đào tạo nhân viên Nhà hàng có phẩm chất đạo đức, có lương tâm nghề nghiệp, có tư duy khoa học, năng động sáng tạo, có ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp.

Nhân viên Nghiệp vụ nhà hàng trình độ trung cấp chuyên nghiệp, có khả năng làm việc trong các nhà hàng, khách sạn, khu nghỉ dưỡng…, đủ khả năng để học liên thông lên cao đẵng, đại học.

Sau khi kết thúc khoá học, người học sẽ đạt được những kiến thức và kỹ năng sau:

Chuẩn kiến thức:

Trình bày được quy trình nghiệp vụ nhà hàng (vệ sinh dụng cụ, sắp đặt dụng cụ, xây dựng thực đơn, quy trình phục vụ ăn uống, phục vụ các loại tiệc, thanh toán, giải quyết phàn nàn …) và mối quan hệ giữa bộ phận nhà hàng với các bộ phận khác trong cơ sở lưu trú du lịch.

Trình bày được nội dung cơ bản về Tổng quan du lịch, tâm lý khách du lịch, kỹ năng giao tiếp, thương phẩm hàng thực phẩm, sinh lý dinh dưỡng, phương pháp xây dựng thực đơn, văn hoá ẩm thực, marketing du lịch.
Vận dụng kiến thức du lịch, tâm lý khách du lịch, kỹ năng giao tiếp, thương phẩm hàng thực phẩm, sinh lý dinh dưỡng, phương pháp xây dựng thực đơn, văn hoá ẩm thực, marketing du lịch vào việc thực hiện các nghiệp vụ.
Ứng dụng tin học phục vụ công việc chuyên môn; Làm kế toán thanh toán trong nhà hàng khách sạn, có trình độ anh văn cơ sở phục vụ cho nghiệp vụ nhà hàng.

Chuẩn kỹ năng:
Thực hiện các nghiệp vụ nhà hàng, nghiệp vụ phục vụ bàn, bar, các nghiệp vụ về kế toán, thanh toán, có thể tự quản lý điều hành kinh doanh một nhà hàng, khách sạn quy mô vừa phải, hoặc đảm nhận vị trí quản lý bộ phận nhà hàng của các cơ sở lưu trú du lịch.

Thực hiện quy trình nghiệp vụ nhà hàng thuần thục, xử lý được các tình huống xảy ra trong quá trình phục vụ khách ăn uống.

Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm khi được phân công nhiệm vụ, biết vận dụng một cách sáng tạo kiến thức đã học vào thực tế công việc.

Giao tiếp bằng tiếng Anh trong phạm vi giao tiếp thông thường và theo yêu cầu ở vị trí công việc.

Có khả năng tự học, từ rèn luyện để nâng cao trình độ chuyên môn.

Tác phong, thái độ nghề nghiệp:

Có tác phong làm việc công nghiệp, chính xác, khoa học, có tính trung thực và có ý thức tổ chức kỷ luật;

Có thái độ yêu nghề, rèn luyện phấn đấu vươn lên trong nghề nghiệp.

Có ý thức đạo đức tốt, yêu nghề, rèn luyện đức tính cần kiệm, liêm chính, có tinh thần dám nghỉ, dám làm, đấu tranh chống các hiện tượng tiêu cực.

7.    Kế hoạch thực hiện

Phân bố thời gian hoạt động toàn khoá (Kế hoạch tổng thể)

Hoạt động đào tạo Đơn vị tính Hệ tuyển THPT Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
1. Học ĐVHT 101 60 tuần
2. Sinh hoạt công dân Buổi 12 2 tuần
3. Thi Tuần 10  
3.1. Thi học kỳ Tuần 8  
3.2. Thi tốt nghiệp Tuần 2  
4. Thực tập Tuần 16  
4.1 Thực tập công nhân Tuần 8  
4.2 Thực tập tốt nghiệp Tuần 8  
5. Hoạt động ngoại khoá Tuần 2  
6. Nghỉ hè,nghỉ tết,nghỉ lễ Tuần 13  
7. Lao động công ích Tuần 2  
8. Dự trữ Tuần 2  
Tổng cộng (1+2+3+4+5+6+7) Tuần 104  


 TT  TÊN MÔN HỌC Số tiết học  

Đ.Vị
Học
Trình

Số
học phần
Phân theo đơn vị học trình     Ghi
Chú

 
 
 Tổng
Số
 
thuyết
 Thực
hành
 Năm 1   Năm 2
HK1 HK2  HK1  HK2
I Các môn chung  405  285  120  24  8          
 1 Chính trị  90  90    6  2  3  3      TN
 2  Anh văn  90  90    6  2  3  3      
3 Tin học cơ bản 60 45 15 4 1 2 2      
4 Giáo dục thể chất 60 0 60 2 1 1 1      
5 Giáo dục quốc phòng 75 30 45 4 1 2 2      
6 Pháp luật 30 30   2 1 2        
II Các môn cơ sở 120 120   8 4          
1 Cơ sở lưu trú Du lịch 30 30   2 1 2        
2 Tâm lý khách Du lịch 30 30   2 1 2        
3 Marketting Du lịch 30 30   2 1     2    
4 Tổng quan Du lịch 30 30   2 1 2        
III Các môn chuyên ngành  810  630  240  52  15          
1 Kế toán kinh doanh DL-KS 60  60   4  1     4    
 2  Văn hóa ẩm thực  45  45   3  1    3      
 3 Tổ chức kinh doanh nhà hàng 45 45   3  1      3    
4 Thương phẩm hàng thực phẩm  45  45  3 1  3          
 5 phương pháp xây dựng thực đơn 45 45   3  1    3      
6 Bảo vệ môi trường -  VSAT  30 30    2  1  2        
 7 Lý thuyết nghiệp vụ bàn  90 60 30  5  1    5      TN
8 Lý thuyết nghiệp vụ Bar  60 60 30  3  1      3    TN
9 Nghiệp vụ thanh toán  30 30   2  1      2    
10 Anh văn nhà hàng 1  60 60   4 1    4     TN
11 Anh văn nhà hàng 2 60 60   4 1     4    TN
12 Anh văn nhà hàng 3 60 60    4  1       4 TN
13 Thực hành nghiệp vụ bàn 1 90 30 60 4 1     4   TN
14 Thực hành nghiệp vụ bàn 2 90 30 60 4 1     2 2 TN
15 Thực hành nghiệp vụ Bar 90 30 60 4 1       4 TN
IV Tự chọn 2 trong 4 môn 60 40 20 4 2          
1 Kỹ năng giao tiếp 30 30   2 1 2        
2 Quốc tế vũ 30 10 20 2 1     2    
3 Văn hóa Du lịch 30 30   2 1          
4 Thống kê Du lịch 30 30   2 1          
V Thực tập CN & Tốt nghiệp 17T     13 3          
1 Kiến tập nghiệp vụ nhà hàng 4T   4T 4 1   4      
2 Thực tập nghiệp vụ nhà hàng 5T   5T 4 1     4    
3 Thực tập tốt nghiệp 8T   8T 5 1       5  
VI Thi học kỳ 9T         2,5T 2,5T 2T 2T  
VII Thi tốt nghiệp 2T               2T  
1 Chính trị                    
2 Lý thuyết tổng hợp                    
3 Thực hành nghề nghiệp                    
  Cộng (I+II+III) 2135 1075 1060 101 32 26 30 28 17 101

Thực tập

 Môn thực tập  Hệ số   Thời lượng Năm 1
Năm 2
 Địa điểm
Tuần giờ HK1 HK2 HK3 HK4
 A. Thực tập nghiệp vụ                
 Thực tập nghiệp vụ nhà hàng 6  6 240  
 
 120  120  
Tại các nhà hàng trên địa bàn
 B. Thực tập tốt nghiệp                
 Thực tập tốt nghiệp  5 6  225        225 Tại các nhà hàng trên địa bàn
 Tổng cộng   12  465    120  120  225  

Thi tốt nghiệp

TT Môn thi
Hình thức thi
(Viết, vấn đáp,
Thực hành)
Thời gian
(phút)
Ghi chú
1 Chính trị Viết 120  
2 Lý thuyết tổng hợp (gồm các môn học: Kế toán kinh doanh, Lý thuyết nghiệp vụ bàn, Nghiệp vụ bar)  Viết 150  
3 Thực hành nghề nghiệp
- Thực hành nghiệp vụ bàn
- Thực hành nghiệp vụ bar
Thực hành 30' - 45'/
học sinh
 

HIỆU TRƯỞNG

Số lượng truy cập
012345678
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến
LIÊN KẾT