Đào tạo TCCN
28.04.2011
Chương trình đào tạo ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
SỞ GD&ĐT TP.ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG TC KT-KT MIỀN TRUNG

 
CỘNG HÒA XẪ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

 
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO GIÁO DỤC TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP
(Hệ đào tạo chính quy)

1.    Ngành đào tạo: XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP
2.    Mã ngành: 07-01
3.    Thời gian đào tạo: 24 tháng.
4.    Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp PTTH hoặc tương đương.
5.    Giới thiệu chương trình:
 
­­Chương trình được đào tạo trong thời gian 2 năm, bao gồm phần học lý thuyết và thực hành. Khi học xong chương trình người học có thể làm việc tại các doanh nghiệp xây dựng, cơ quan tư vấn thiết kế, các đơn vị thi công hoặc các đơn vị tư vấn giám sát chất lượng công trình xây dựng …

­Nội dung cốt lõi của chương trình: Trang bị các kiến thức của các môn chung theo chương trình quy định của Bộ GD&ĐT, trang bị cho người học khối kiến thức cơ sở của ngành xây dựng như kiến thức về vật liệu xây dựng, cơ học xây dựng, kết cấu bê tông cốt thép, kỹ thuật đo đạc trắc địa, kỹ thuật nề … Đồng thời người học được trang bị một khối lượng kiến thức chuyên ngành, đủ khả năng để thực hiện việc quản lý, hướng dẫn, kiểm tra kỹ thuật xây dựng, tính toán kết cấu, thí nghiệm VLXD và những vấn đề về chuyên môn nghiệp vụ khác.

­Với những kiến thức được trang bị, sau khi kết thúc khoá học người học sẽ có được một khối lượng kiến thức cơ bản và kỹ năng về nghề nghiệp, có thể thực hiện được những công việc chính như sau:
  • Dưới sự chỉ đạo của Kỹ sư, Kỹ thuật viên xây dựng thực hiện từng phần công việc: Quản lý, hướng dẫn, kiểm tra kỹ thuật xây dựng, tính toán kết cấu, thí nghiệm VLXD và những vấn đề về chuyên môn nghiệp vụ khác.
  • Đối với từng hạng mục công trình, các công trình có quy mô nhỏ, người cán bộ Kỹ thuật xây dựng có thể chỉ đạo toàn bộ công tác kỹ thuật từ giai đoạn chuẩn bị xây dựng, tổ chức thi công, nghiệm thu thanh toán và bàn giao công trình, bảo hành và sửa chữa công trình.
  • Kỹ thuật viên có thể được giao làm tổ trưởng, đội trưởng đội thi công, chịu trách nhiệm điều hạnh mọi công việc trong tổ đội theo cơ chế khoán.
  • Kỹ thuật viên có thể thực hiện các bản vẽ thiết kế điển hình, thiết kế công trình kiến trúc quy mô nhỏ cấp III, cấp IV.
6.    Mục tiêu đào tạo:

Sau khi kết thúc khoá học, người học sẽ đạt được những kiến thức và kỹ năng sau:

­Chuẩn kiến thức: Được đào tạo chuyên môn kỹ thuật theo diện rộng, nắm được các kiến thức cơ bản về kỹ thuật xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp như nguyên lý cấu tạo, tính toán các kết cấu đơn giản, nắm bắt được các phương pháp tổ chức thi công, các biện pháp thi công, các quy trình, quy phạm hiện hành về thiết kế và thi công. Biết cách tính toán dự toán cho hạng mục công trình và công trình, biết cách quản lý và tổ chức thi công cho hạng mục công trình hoặc công trình coa quy mô nhỏ.

­Chuẩn kỹ năng: Có kỹ năng thực hành tay nghề cơ bản của các nghề nề, bê tông cốt thép đạt trình độ tương đương bậc 2/7. Có kỹ năng thực hành tay nghề kỹ thuật viên trên hai lĩnh vực thi công và thiết kế.

­Tác phong, thái độ nghề nghiệp: Có tác phong làm việc tỉ mỉ, chính xác, khoa học và có tính trung thực và có ý thức tổ chức kỷ luật; Có thái độ yêu nghề, rèn luyện phấn đấu vươn lên trong nghề nghiệp.

­ Đạo đức lối sống và trách nhiệm công nhân: Có ý thức đạo đức tốt, yêu nghề, rèn luyện đức tính cần kiệm, liêm chính, chí công, vô tư. Có tinh thần dám nghỉ, dám làm, đấu tranh chống các hiện tượng tiêu cực.

7.    Kế hoạch thực hiện

Phân bố thời gian hoạt động toàn khoá (Kế hoạch tổng thể)

Hoạt động đào tạo Đơn vị tính Hệ tuyển THPT Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
1. Học ĐVHT 101 60 tuần
2. Sinh hoạt công dân Buổi 12 2 tuần
3. Thi Tuần 10  
3.1. Thi học kỳ Tuần 8  
3.2. Thi tốt nghiệp Tuần 2  
4. Thực tập Tuần 16  
4.1 Thực tập công nhân Tuần 8  
4.2 Thực tập tốt nghiệp Tuần 8  
5. Hoạt động ngoại khoá Tuần 2  
6. Nghỉ hè,nghỉ tết,nghỉ lễ Tuần 13  
7. Lao động công ích Tuần 2  
8. Dự trữ Tuần 2  
Tổng cộng (1+2+3+4+5+6+7) Tuần 104  


 TT  TÊN MÔN HỌC Số tiết học  

Đ.Vị
Học
Trình

Số
học phần
Phân theo đơn vị học trình     Ghi
Chú

 
 
 Tổng
Số
 
thuyết
 Thực
hành
 Năm 1   Năm 2
HK1 HK2  HK1  HK2
I Các môn chung  405  285  120  24 8          
 1 Chính trị  90  90    6  2  3  3      TN
 2  Anh văn  90  90    6  2  3  3      
3 Tin học cơ bản 60 45 15 4 1 2 2      
4 Giáo dục thể chất 60 0 60 2 1 1 1      
5 Giáo dục quốc phòng 75 30 45 4 1 2 2      
6 Pháp luật 30 30   2 1 2        
II Các môn cơ sở 465 375 90 30 9          
1 Vẽ xây dựng 75 45  30 4 1 4        
2 Thủy lực 45 45   3 1 3        
3 Cơ học xây dựng 60 45  15 4 1 4        
4 vật liệu xây dựng 60 45  15 4 1 4        
5 Cơ học đất 45 30 15 3 1   3      
6 Trắc địa 45 45   3 1    3      
7 Cơ học kết cấu 60 45 15 4 1   4      
8 Máy xây dựng 30 30   2 1     2    
9 Bê tông cốt thép 45 45   3 1     3    TN
III Các môn chuyên ngành  420  315  105  27 8          
1 Tin học ứng dụng (AutoCAD) 30 15 15 2  1      2    
 2 Kết cấu thép và gỗ 45  45   3  1        3  
 3 Cấp thoát nước 45 45   3  1     3    
4 Cấu tạo kiến trúc (Đồ án)  75  45 30 4 1      4    
 5 Kỹ thuật thi công 75 60  15 5  1      5    TN
6 Nền móng (Đồ án) 45 30  15 3  1        3  TN
 7 Dự toán xây dựng (BLT) 45 30 15 3  1       3  
8 Tổ chức thi công (BLT) 60 45  15 4  1       4  TN
IV Tự chọn 2 trong 4 môn 60 60 0 4 2          
1 Kỹ năng giao tiếp 30 30   2 1 2        
2 Khởi tạo doanh nghiệp 30 30   2            
3 Sử dụng năng lượng tiết kiệm 30 30   2 1          
4 Anh văn xây dựng 30 30   2 1   2      
V Thực tập CN & Tốt nghiệp 16T     14 4          
1 Thực tập trắc địa 2 tuần 2T   2T 2 1   2      
2 Thực tập kỹ thuật nề 3 tuần 3T   3T 3 1    3      
3 Thực tập KTV thi công 5T   5T 4 1      4    
4 Thực tập tốt nghiệp 8T   8T 5 1       5  
VI Thi học kỳ 9T         2,5T 2,5T 2T 2T  
VII Thi tốt nghiệp 2T               2T  
1 Chính trị                    
2 Lý thuyết tổng hợp                    
3 Thực hành nghề nghiệp                    
  Cộng (I+II+III) 2070 1035 1035 99 31 28 28 25 18  

Thực tập

 Môn thực tập  Hệ số   Thời lượng Năm 1
Năm 2
 Địa điểm
Tuần giờ HK1 HK2 HK3 HK4
 A. Thực tập nghiệp vụ                
 Thực hành môn học 7  7 210  
 
     
Tại trường & phòng thí nghiệm
 Thực tập công nhân 5 5 235   5T     Các công trường xây dựng
 Thực tập kỹ thuật viên 5 5 235     5T   Các công trường xây dựng
 B. Thực tập tốt nghiệp                
 Thực tập tốt nghiệp  8 8  360        8T Các Cty Xây dựng
 Tổng cộng   24            

Thi tốt nghiệp

TT Môn thi
Hình thức thi
(Viết, vấn đáp,
Thực hành)
Thời gian
(phút)
Ghi chú
1 Chính trị Viết 120  
2 Lý thuyết tổng hợp (gồm các môn học: Cơ học kết cấu, Bê tông cốt thép, Cấu tạo kiến trúc)  Viết 180  
3 Thực hành nghề nghiệp
(làm đồ án)
Vấn đáp 30' /
học sinh
Bảo vệ đồ án trước hội đồng

HIỆU TRƯỞNG

Số lượng truy cập
012345678
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến
LIÊN KẾT