Đào tạo TCCN
05.05.2011
Chương trình đào tạo ngành tài chính ngân hàng
SỞ GD&ĐT TP ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG TC KT-KT MIỀN TRUNG

CỘNG HÒA XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc


Đà Nẵng, ngày 12 tháng 12 năm 2008
 
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP
(Hệ đào tạo chính quy)

1.   Ngành đào tạo: Tài chính Ngân hàng
2.   Mã ngành: 25-02
3.   Thời gian đào tạo: 24 tháng.
4.   Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THPT, Bổ túc THPT.
5.   Giới thiệu chương trình:

Chương trình được đào tạo trong thời gian 2 năm, bao gồm phần học lý thuyết và thực hành. Khi học xong chương trình người học có khả năng đảm nhận công việc ở vị trí nhân viên tín dụng, thủ quỹ, thủ kho, kế toán viên, nhân viên hỗ trợ kiểm toán, hay các vị trí liên quan đến tài chính, đánh giá đầu tư tại các ngân hàng, quỹ tín dụng, cơ quan bảo hiểm và các doanh nghiệp, đơn vị cơ quan thuộc các thành phần kinh tế khác nhau trong nền kinh tế quốc dân.

Nội dung cốt lõi của chương trình: Trang bị các kiến thức của các môn chung theo chương trình quy định của Bộ GD&ĐT, trang bị các kiến thức, kỹ năng cơ bản và có hệ thống về nghiệp vụ ngân hàng, các kiến thức về kinh tế và pháp luật kinh tế, tài chính doanh nghiệp và thị trường chứng khoán, khả năng phân tích hoạt động kinh doanh doanh nghiệp, hiểu biết chuyên sâu cả lý thuyết và thực hành về tín dụng ngân hàng và kế toán ngân hàng cũng như thẩm định dự án đầu tư. Với những kiến thức được trang bị, sau khi kết thúc khoá học người học sẽ có được một khối lượng kiến thức cơ bản và kỹ năng nghiệp vụ về lĩnh vực Tài chính ngân hàng, người học có thể học liên thông lên cao đẳng, đại học cùng chuyên ngành.

6.   Mục tiêu đào tạo
 
a.    Mục tiêu chung
   
Chương trình Tài chính ngân hàng nhằm đào tạo nhân viên Tài chính ngân hàng có phẩm chất đạo đức, có lương tâm nghề nghiệp, có tư duy khoa học, năng động sáng tạo, có ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp.
 
Nhân viên Tài chính ngân hàng ở trình độ trung cấp chuyên nghiệp, có khả năng làm việc trong các ngân hàng, quỹ tín dụng, cơ quan bảo hiểm và các doanh nghiệp … có khả năng tự học tập để nâng cao trình độ chuyên môn, đủ điều kiện để học liên thông lên cao đẳng, đại học.

b.    Mục tiêu cụ thể
 
Sau khi kết thúc khoá học, người học sẽ đạt được những kiến thức và kỹ năng sau:
  • Chuẩn kiến thức:
-    Trình bày được những nội dung cơ bản về kinh tế, pháp luật, tài chính – ngân hàng, bao gồm các kiến thức chung về tài chính kế toán doanh nghiệp và các kiến thức chuyên sâu về tín dụng và kế toán ngân hàng.
-    Thành thạo về các ứng dụng tin học và biết ứng dụng tin học trong công tác tín dụng và kế toán ngân hàng. Ngoài ra còn có các hiểu biết về thị trường chứng khoán và các kiến thức chung về kinh tế, xã hội đương thời.
-    Trình bày được nội dung cơ bản về tài chính doanh nghiệp, thị trường tài chính, tài chính quốc tế, có trình độ cơ sở của tiếng Anh, có khả năng giao tiếp, ứng xử và phong cách hội nhập với nền kinh tế, xã hội trong thời kỳ hội nhập.
  • Chuẩn kỹ năng:
-    Thực hiện các nghiệp vụ chủ yếu của tài chính ngân hàng để có thể làm việc được ngay sau khi tốt nghiệp, đặc biệt là các kỹ năng tín dụng, kế toán ngân hàng, kỹ năng kho quỹ, kỹ năng phân tích đánh giá hoạt động kinh doanh, thẩm định dự án đầu tư.
-    Thực hiện được quy trình thu thập, tổng hợp và phân tích các dữ liệu để phục vụ việc khai thác, thực hành nghiệp vụ tín dụng và ngân hàng trên các ứng dụng phần mềm hiện đại.
-    Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm khi được phân công nhiệm vụ, biết vận dụng một cách sáng tạo kiến thức đã học vào thực tế công việc.
-    Giao tiếp bằng tiếng Anh trong phạm vi giao tiếp thông thường và theo yêu cầu ở vị trí công việc.
-    Có khả năng tự học, từ rèn luyện để nâng cao trình độ chuyên môn.
  • Tác phong, thái độ nghề nghiệp:
-    Có tác phong làm việc công nghiệp, chính xác, khoa học, có tính trung thực và có ý thức tổ chức kỷ luật;
-    Có thái độ yêu nghề, rèn luyện phấn đấu vươn lên trong nghề nghiệp.
-    Có ý thức đạo đức tốt, yêu nghề, rèn luyện đức tính cần kiệm, liêm chính, có tinh thần dám nghỉ, dám làm, đấu tranh chống các hiện tượng tiêu cực.
  
7.   Kế hoạch thực hiện
 
a. Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

STT Nội dung Khối lượng
(ĐVHT)
1 Các học phần chung 26
2 Các học phần cơ sở 33
3 Các học phần chuyên môn 29
4 Thực tập cơ sở 8
5 Thực tập tốt nghiệp 5
Cộng 101
 
b. Phân bố thời gian hoạt động toàn khoá (Kế hoạch tổng thể)

 
Hoạt động đào tạo Đơn vị tính Hệ tuyển THPT Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
1. Học ĐVHT 101 60 tuần
2. Sinh hoạt công dân Buổi 12 2 tuần
3. Thi Tuần 10  
3.1. Thi học kỳ Tuần 8  
3.2. Thi tốt nghiệp Tuần 2  
4. Thực tập Tuần 16  
4.1 Thực tập công nhân Tuần 8  
4.2 Thực tập tốt nghiệp Tuần 8  
5. Hoạt động ngoại khoá Tuần 2  
6. Nghỉ hè,nghỉ tết,nghỉ lễ Tuần 13  
7. Lao động công ích Tuần 2  
8. Dự trữ Tuần 2  
Tổng cộng (1+2+3+4+5+6+7) Tuần 104  

c. Các môn học của chương trình và thời lượng.

 TT  TÊN MÔN HỌC Số tiết học  

Đ.Vị
Học
Trình

Số
học phần
Phân theo đơn vị học trình     Ghi
Chú

 
 
 Tổng
Số
 
thuyết
 Thực
hành
 Năm 1   Năm 2
HK1 HK2  HK1  HK2
I Các môn chung  405  285  120  24  8          
 1 Chính trị  90  90    6  2  3  3      TN
 2  Anh văn  90  90    6  2  3  3      
3 Tin học cơ bản 60 45 15 4 1 2 2      
4 Giáo dục thể chất 60 0 60 2 1 1 1      
5 Giáo dục quốc phòng 75 30 45 4 1 2 2      
6 Pháp luật 30 30   2 1 2        
II Các môn cơ sở 165 135 30 10 5          
1 Cơ sở lưu trú Du lịch 30 30   2 1 2        
2 Tâm lý khách Du lịch 30 30   2 1    2      
3 Marketting Du lịch 30 30   2 1     2    
4 Hoạt động hoạt náo 45 15 30 2 1     2    
5 Tổng quan Du lịch 30 30   2 1 2        
III Các môn chuyên ngành  525  375  150 31  10          
1 Luật kinh tế 30  30   2  1    2      
 2 Tiền tệ ngân hàng  45  45   3  1   3      TN
 3 Tài chính doanh nghiệp 60 60   4  1       4   TN
4 Tài chính quốc tế  60 45  15 4 1       4  
 5 Thị trường tài chính 75 45  30 4  1     4    
 6 Kế toán ngân hàng 75 45 30  4  1      4    TN
7 Phân tích hoạt động kinh tế 60 45 15 4  1         4  
8 Kế toán máy  45 15  30 2  1        2 TN
9 Nghiệp vụ thanh toán  30 30   2 1        2  
10 Kiểm toán 45 15  30 2 1      2    
IV Thực tập CN & Tốt nghiệp 17T     13 3          
1 Thực tập nghiệp vụ 1 4T   4T 4 1   4      
2 Thực tập nghiệp vụ 2 5T   5T 4 1     4    
3 Thực tập tốt nghiệp 8T   8T 5 1       5
V Thi học kỳ 9T         2,5T 2,5T 2T 2T
VI Thi tốt nghiệp 2T               2t
1 Chính trị                  
2 Lý thuyết tổng hợp                  
3 Thực hành nghề nghiệp                  
  Cộng ( I + II+ III + IV ) 2075 1050 1025 100 31 29 29 25 17

Thực tập

 Môn thực tập  Hệ số   Thời lượng Năm 1
Năm 2
 Địa điểm
Tuần giờ HK1 HK2 HK3 HK4
 A. Thực tập nghiệp vụ                
 Thực tập nghiệp vụ 1  4  4  160        
Tại các chi nhánh ngân hàng,
quỹ tín dụng, bảo hiểm
 Thực tập nghiệp vụ 2  4  4  160        
 B. Thực tập tốt nghiệp                
 Thực tập tốt nghiệp  8 8  320         Tại các chi nhánh ngân hàng,
quỹ tín dụng, bảo hiểm
 Tổng cộng   16  640          

Thi tốt nghiệp

TT Môn thi Hình thức thi
(Viết, vấn đáp,
Thực hành)
Thời gian
(phút)
Ghi chú
1 Chính trị Viết 120  
2 Lý thuyết tổng hợp (gồm các môn học: Tiền tệ ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)  Viết 150  
3 Thực hành nghề nghiệp
- Thực hành Kế toán ngân hàng
- Thực hành Kế toán máy
- Nghiệp vụ thanh toán
Thực hành 30' - 45'/
học sinh
 


HIỆU TRƯỞNG

Số lượng truy cập
012345678
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến
LIÊN KẾT